Nghĩa tiếng Việt
- Đi rời rạc, đi lộn xộn.động từEN-VI Dict
- Tụt hậu, đi lạc đàn.động từEN-VI Dict
- Rải rác đây đó, lẻ tẻ.động từEN-VI Dict
- Bò lan um tùm (cây).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children straggle home after school.
-
The last hikers straggle behind the group.
-
Small houses straggle around the lake.
-
Vines straggle over the old garden wall.
-
houses that straggle round the lake
nhà cất rải rác quanh hồ