TanroDictionary Sổ từ

straggling

/ˈstræɡlin/

Anh
0

straggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của straggle; Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối; Rải rác lẻ tẻ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của straggle.động từEN-VI Dict
  2. Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.tính từEN-VI Dict
  3. Rải rác lẻ tẻ.tính từEN-VI Dict
  4. Bò lan um tùm (cây).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children were straggling home after school.

  2. The straggling flowers grew along the fence.

  3. We saw straggling villages across the wide valley.

  4. The straggling vines covered the old fence.

  5. straggling villages

    làng mạc rải rác đây đó