Nghĩa tiếng Việt
- Rời rạc, lộn xộn, không theo hàng lối.tính từEN-VI Dict
- Rải rác lẻ tẻ.tính từEN-VI Dict
- Bò lan um tùm (cây).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The straggly option was chosen.
-
The room felt straggly after cleaning.