TanroDictionary

strait

/streɪt/

Anh
0

strait là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hẹp, chật hẹp; Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ; Eo biển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hẹp, chật hẹp.tính từEN-VI Dict
  2. Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ.tính từEN-VI Dict
  3. Eo biển.danh từEN-VI Dict
  4. Tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ship sailed through the narrow strait.

  2. He kept a strait face during the joke.

  3. The boat crossed the narrow strait at dawn.

  4. They are in a dire strait right now.

  5. strait gate

    cổng hẹp