Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của straiten.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were straitening the rope before the game.
/ˈstreɪtənɪŋ/
straitening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của straiten.
They were straitening the rope before the game.