Nghĩa tiếng Việt
- Làm hẹp lại, làm chật lại.động từEN-VI Dict
- Làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They straiten the road near the school.
-
Hard times can straiten a family.
/ˈstreɪtən/
straiten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hẹp lại, làm chật lại; Làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn.
They straiten the road near the school.
Hard times can straiten a family.