TanroDictionary Sổ từ

straiten

/ˈstreɪtən/

Anh
0

straiten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm hẹp lại, làm chật lại; Làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hẹp lại, làm chật lại.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They straiten the road near the school.

  2. Hard times can straiten a family.