Nghĩa tiếng Việt
- Áo bó (áo mặc cho người điên có hai ống tay thật dài để có thể buộc tay lại).danh từEN-VI Dict
- Sự trói buộc; sự ràng buộc.danh từEN-VI Dict
- Mặc áo bó cho (ai).động từEN-VI Dict
- Trói tay trói chân; kìm hãm; hạn chế sự tăng trưởng, sự phát triển của (cái gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor used a strait-jacket on the patient.
-
Debt became a strait-jacket for the company.
-
They had to strait-jacket him for safety.
-
Strict rules can strait-jacket new ideas.