Nghĩa tiếng Việt
- Phố, đường phố.danh từEN-VI Dict
- Hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố).danh từEN-VI Dict
- Đường cái.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked down a quiet side street together.
-
The whole street contributed money for the party.
-
Children played on the street after school.
-
side street
phố ngang
-
high street
phố lớn