Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc khuẩn cầu chuỗi; dạng khuẩn cầu chuỗi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor tested for a streptococcal infection.
/ˌstrɛptəˈkɑːkəl/
streptococcal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc khuẩn cầu chuỗi; dạng khuẩn cầu chuỗi.
The doctor tested for a streptococcal infection.