Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stretchđộng từEN-VI Dict
- Bị kéo; bị căng; vuốt dài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stretched the cloth across the table.
-
The stretched rope held firm.
/ˈstrɛtʃt/
stretched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của stretch; Bị kéo; bị căng; vuốt dài.
She stretched the cloth across the table.
The stretched rope held firm.