Nghĩa tiếng Việt
- Có vằn, có sọc, có đường khía.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The leaf was striate with thin pale lines.
/ˈstrɑɪˌeɪt/
striate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vằn, có sọc, có đường khía.
The leaf was striate with thin pale lines.