TanroDictionary Sổ từ

strickling

/ˈstrɪklɪŋ/

Anh
0

strickling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm khuôn bằng dưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm khuôn bằng dưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The workshop used strickling to shape the mold.