Nghĩa tiếng Việt
- Người kêu inh tai; sâu bọ kêu inh tai.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stridulator made a sharp sound.
/ˈstrɪdʒəˌleɪtə/
stridulator là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người kêu inh tai; sâu bọ kêu inh tai.
The stridulator made a sharp sound.