Nghĩa tiếng Việt
- Dây, băng, dải.danh từEN-VI Dict
- Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).danh từEN-VI Dict
- Dây đàn.danh từEN-VI Dict
- Chuỗi, xâu, đoàn.danh từEN-VI Dict
- Bảng ghi điểm (bia).danh từEN-VI Dict
- Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).danh từEN-VI Dict
- Vỉa nhỏ (than).danh từEN-VI Dict
- (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).danh từEN-VI Dict
- Buộc bằng dây, treo bằng dây.động từEN-VI Dict
- Lên (dây đàn); căng (dây).động từEN-VI Dict
- làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
- Tước xơ (đậu).động từEN-VI Dict
- Xâu (hạt cườm... ) thành chuỗi.động từEN-VI Dict
- , (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.động từEN-VI Dict
- To string someone along đánh lừa ai.động từEN-VI Dict
- Kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo... ).động từEN-VI Dict
- Đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A string held the package closed.
-
The celery had a long string inside.
-
He broke a string on the violin.
-
She wore a beautiful string of pearls today.
-
She wrote the score on the string.