TanroDictionary

string

/strɪŋ/

Anh
0

string là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây, băng, dải; Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ); Dây đàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây, băng, dải.danh từEN-VI Dict
  2. Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Dây đàn.danh từEN-VI Dict
  4. Chuỗi, xâu, đoàn.danh từEN-VI Dict
  5. Bảng ghi điểm (bia).danh từEN-VI Dict
  6. Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).danh từEN-VI Dict
  7. Vỉa nhỏ (than).danh từEN-VI Dict
  8. (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).danh từEN-VI Dict
  9. Buộc bằng dây, treo bằng dây.động từEN-VI Dict
  10. Lên (dây đàn); căng (dây).động từEN-VI Dict
  11. làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng).động từEN-VI Dict
  12. Tước xơ (đậu).động từEN-VI Dict
  13. Xâu (hạt cườm... ) thành chuỗi.động từEN-VI Dict
  14. , (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.động từEN-VI Dict
  15. To string someone along đánh lừa ai.động từEN-VI Dict
  16. Kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo... ).động từEN-VI Dict
  17. Đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A string held the package closed.

  2. The celery had a long string inside.

  3. He broke a string on the violin.

  4. She wore a beautiful string of pearls today.

  5. She wrote the score on the string.