TanroDictionary

stroller

/ˈstrəʊlə(r)/

Anh
0

stroller là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi dạo, người đi tản bộ; Người hát rong; Kẻ lang thang, ma cà bông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi dạo, người đi tản bộ.danh từEN-VI Dict
  2. Người hát rong.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ lang thang, ma cà bông.danh từEN-VI Dict
  4. Cái tập đi (cho trẻ em).danh từEN-VI Dict
  5. Xe đẩy (của trẻ em).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stroller stopped to rest in the shade.

  2. A stroller sang softly for the crowd.

  3. The old stroller slept under the bridge.

  4. The baby smiled in the stroller.

  5. She pushed the stroller through the park.