Nghĩa tiếng Việt
- Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.tính từEN-VI Dict
- Khoẻ, tráng kiện.tính từEN-VI Dict
- Mạnh; tốt.tính từEN-VI Dict
- Giỏi, có khả năng.tính từEN-VI Dict
- Đặc, nặng, mạnh.tính từEN-VI Dict
- Rõ ràng, đanh thép, rõ rệt.tính từEN-VI Dict
- Kiên quyết; nặng nề.tính từEN-VI Dict
- To và rắn rỏi.tính từEN-VI Dict
- Sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình.tính từEN-VI Dict
- Có mùi, hôi, thối.tính từEN-VI Dict
- Sinh động, mạnh mẽ; khúc chiết (văn).tính từEN-VI Dict
- Không theo quy tắc (động từ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This building has a very strong foundation.
-
He was born with a strong constitution.
-
A strong wind blew the leaves away.
-
To be strong in English.
-
I do not like drinking such strong tea.