Nghĩa tiếng Việt
- Phòng bọc sắt (để tiền, bạc... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the cash in a strong-room.
/ˈstrɔŋˈruːm/
strong-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng bọc sắt (để tiền, bạc... ).
He kept the cash in a strong-room.