Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực.tính từEN-VI Dict
- , (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They used strong-arm tactics to take over the land.
-
They strong-arm the shop into closing.
-
strong-arm methods
phương pháp bạo lực