Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strum.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kept strumming softly by the fire.
/strˈʌmɪŋ/
strumming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của strum.
She kept strumming softly by the fire.