Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) tạng lao.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) bướu giáp, bị bướu giáp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The patient showed a strumous condition.
-
He had a strumous swelling in his throat.
/ˈstruːməs/
strumous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) tạng lao; (thuộc) bướu giáp, bị bướu giáp.
The patient showed a strumous condition.
He had a strumous swelling in his throat.