TanroDictionary Sổ từ

stubble

/ˈstʌbl/

Anh
0

stubble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gốc rạ; Tóc cắt ngắn; Râu mọc lởm chởm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gốc rạ.danh từEN-VI Dict
  2. Tóc cắt ngắn.danh từEN-VI Dict
  3. Râu mọc lởm chởm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Dry stubble covered the field after harvest.

  2. He got a new haircut with short stubble on top.

  3. He had rough stubble on his chin this morning.