Nghĩa tiếng Việt
- Lứa ngựa nuôi.danh từEN-VI Dict
- Trại nuôi ngựa giống.danh từEN-VI Dict
- Ngựa giống.danh từEN-VI Dict
- Đinh đầu lớn (đóng lồi ra để trang trí).danh từEN-VI Dict
- Núm cửa, quả đấm cửa (làm theo kiểu trang trí).danh từEN-VI Dict
- Rivê, đinh tán.danh từEN-VI Dict
- Khuy rời (luồn qua lỗ khuyết ở ngực và cổ áo sơ mi).danh từEN-VI Dict
- Cột (để đóng ván làm vách).danh từEN-VI Dict
- Đóng đinh đầu lớn.động từEN-VI Dict
- Làm núm cửa (để trang hoàng).động từEN-VI Dict
- Rải khắp.động từEN-VI Dict
- Dựng cột (cho một toà nhà để đóng ván làm vách).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stud stood quietly in the stable.
-
They built a new stud for racing horses.
-
A strong stud led the small herd.
-
The jacket has a shiny stud on the collar.
-
She pulled the door stud and went inside.