TanroDictionary Sổ từ

stuffer

/ˈstəfɜː/

Anh
0

stuffer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nhồi (gối, nệm, ghế... ); Người nhồi rơm (vào súc vật, để làm vật trang trí).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhồi (gối, nệm, ghế... ).danh từEN-VI Dict
  2. Người nhồi rơm (vào súc vật, để làm vật trang trí).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stuffer filled the pillow with soft cotton.

  2. The stuffer packed straw into the scarecrow carefully.