TanroDictionary Sổ từ

stultification

/ˌstʌltəfəˈkeɪʃən/

Anh
0

stultification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm mất tác dụng (một điều luật); Sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mất tác dụng (một điều luật).danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm (ai) trở nên lố bịch, sự làm (ai) tự mâu thuẫn với mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new rule caused stultification of the old law.

  2. His long speech ended in stultification.