Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stultifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to stultifies the system.
/ˈstʌltɪfaɪz/
stultifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stultify.
The team had to stultifies the system.