TanroDictionary Sổ từ

stung

/stʌŋ/

Anh
0

stung là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn); Lông ngứa; Nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).danh từEN-VI Dict
  2. Lông ngứa.danh từEN-VI Dict
  3. Nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng).danh từEN-VI Dict
  4. Sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói).danh từEN-VI Dict
  5. Sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt.danh từEN-VI Dict
  6. Châm, chích, đốt.động từEN-VI Dict
  7. Làm đau nhói; làm cay.động từEN-VI Dict
  8. Cắn rứt, day dứt.động từEN-VI Dict
  9. ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp aiđộng từEN-VI Dict
  10. lừa bịp.động từEN-VI Dict
  11. Đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể).động từEN-VI Dict
  12. Đốt, châm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bee's stung pricked my skin.

  2. The wool had a sharp stung.

  3. The bee left its stung behind.

  4. Her words had a hard stung.

  5. He felt a stung in his hand.