Nghĩa tiếng Việt
- Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.tính từEN-VI Dict
- Tuyệt, hay, cừ khôi.tính từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stun.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The view from the mountain top was stunning.
-
The stunning result helped everyone.
-
She was stunning in her red coat.
-
a stunning blow
một đòn choáng váng