Nghĩa tiếng Việt
- Cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye).danh từWiktionary
- Pigsty.danh từWiktionary
- Ổ truỵ lạc.danh từWiktionary
- Nhốt (lợn) vào chuồng.động từWiktionary
- Ở chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu như ở chuồng lợn.động từWiktionary
sty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye); Pigsty; Ổ truỵ lạc.