Nghĩa tiếng Việt
- Cột đồng hồ mặt trời.danh từEN-VI Dict
- Vòi nhuỵ.danh từEN-VI Dict
- Văn phong.danh từEN-VI Dict
- Phong cách, cách, lối.danh từEN-VI Dict
- Loại, kiểu, dáng.danh từEN-VI Dict
- Thời trang, mốt.danh từEN-VI Dict
- Danh hiệu, tước hiệu.danh từEN-VI Dict
- Lịch.danh từEN-VI Dict
- Điều đặc sắc, điểm xuất sắc.danh từEN-VI Dict
- Bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ).danh từEN-VI Dict
- Bút mực, bút chì.danh từEN-VI Dict
- Kim.danh từEN-VI Dict
- Gọi tên, gọi là.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her style is simple and clear.
-
The flower's style was thin and long.
-
His style of writing is easy to read.
-
She plays the piano in her own style.
-
This building is built in Renaissance style.