TanroDictionary

style

/staɪl/

Anh
0

style là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột đồng hồ mặt trời; Vòi nhuỵ; Văn phong.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột đồng hồ mặt trời.danh từEN-VI Dict
  2. Vòi nhuỵ.danh từEN-VI Dict
  3. Văn phong.danh từEN-VI Dict
  4. Phong cách, cách, lối.danh từEN-VI Dict
  5. Loại, kiểu, dáng.danh từEN-VI Dict
  6. Thời trang, mốt.danh từEN-VI Dict
  7. Danh hiệu, tước hiệu.danh từEN-VI Dict
  8. Lịch.danh từEN-VI Dict
  9. Điều đặc sắc, điểm xuất sắc.danh từEN-VI Dict
  10. Bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ).danh từEN-VI Dict
  11. Bút mực, bút chì.danh từEN-VI Dict
  12. Kim.danh từEN-VI Dict
  13. Gọi tên, gọi là.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her style is simple and clear.

  2. The flower's style was thin and long.

  3. His style of writing is easy to read.

  4. She plays the piano in her own style.

  5. This building is built in Renaissance style.