TanroDictionary Sổ từ

stye

/staɪ/

Anh
0

stye là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chắp (ở mắt) ((cũng) sty).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He woke with a painful stye in his eye.