Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc vòi nhụy.tính từEN-VI Dict
- Thuộc gai; lông cứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flower had a long stylar part.
-
The insect had a stylar tail.
/ˈstɑɪlɜː/
stylar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc vòi nhụy; Thuộc gai; lông cứng.
The flower had a long stylar part.
The insect had a stylar tail.