Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của styleđộng từEN-VI Dict
- Cách tạo dáng, kiểu của cái gì.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của styleđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He was styling his hair for the party.
-
The car's styling looked modern and clean.