Nghĩa tiếng Việt
- Đặc sắc; hợp thời trang; kiểu cách.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She dressed stylishli for the dinner.
/ˈstɑɪlɪʃli/
stylishly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đặc sắc; hợp thời trang; kiểu cách.
She dressed stylishli for the dinner.