Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ bảnh bao, vẻ diện; sự hợp thời trang.danh từEN-VI Dict
- Tính kiểu cách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room had a quiet stylishness.
-
His stylishness stood out in the crowd.
/ˈstaɪlɪʃnəs/
stylishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẻ bảnh bao, vẻ diện; sự hợp thời trang; Tính kiểu cách.
The room had a quiet stylishness.
His stylishness stood out in the crowd.