Nghĩa tiếng Việt
- Một vùng đất lớn, nằm tách ra và nhỏ hơn lục địa (ví dụ Greenland), hay nằm trong lục địa (như tiểu lục địa Ấn Độ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the subcontinent today.
/ˌsʌbˈkɒntɪnənt/
subcontinent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một vùng đất lớn, nằm tách ra và nhỏ hơn lục địa (ví dụ Greenland), hay nằm trong lục địa (như tiểu lục địa Ấn Độ).
They discussed the subcontinent today.