Nghĩa tiếng Việt
- Quyên vào, góp vào.động từWiktionary
- Viết tên vào dưới; ký tên vào (một văn kiện... ).động từWiktionary
- Nhận quyên vào, nhận góp vào.động từWiktionary
- Mua dài hạn; đặt mua.động từWiktionary
- Tán thành, đồng ý.động từWiktionary
Ví dụ
-
to subcribe a sum to a charity
góp một số tiền vào việc thiện
-
to subcribe to a newspaper
mua báo dài hạn
-
to subcribe for a book
đặt mua một quyển sách
-
to subcribe to an opinion
tán thành một ý kiến