Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subdue.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is subduing the strong urge to laugh.
/sʌbdjˈuːɪŋ/
subduing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của subdue.
He is subduing the strong urge to laugh.