Nghĩa tiếng Việt
- Khung sàn phụ; sườn khung phụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The mechanic checked the damaged subframe carefully.
/ˈsʌbˌfreɪm/
subframe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khung sàn phụ; sườn khung phụ.
The mechanic checked the damaged subframe carefully.