TanroDictionary Sổ từ

subframe

/ˈsʌbˌfreɪm/

Anh
0

subframe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khung sàn phụ; sườn khung phụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khung sàn phụ; sườn khung phụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The mechanic checked the damaged subframe carefully.