Nghĩa tiếng Việt
- Tính chủ quan; tính chất chủ quan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the subjectivity on the desk.
/ˌsʌbdʒekˈtɪvəti/
subjectivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chủ quan; tính chất chủ quan.
He kept the subjectivity on the desk.