TanroDictionary Sổ từ

sublease

/ˈsəbˈlis/

Anh
0

sublease là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cho thuê lại; Cho thuê lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho thuê lại.danh từEN-VI Dict
  2. Cho thuê lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We signed a sublease for the small apartment.

  2. They sublease the office to a local team.