Nghĩa tiếng Việt
- Khu (đơn vị hành chính trong một quận).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in a small subprefecture.
/səbˈprefəktə/
subprefecture là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khu (đơn vị hành chính trong một quận).
They live in a small subprefecture.