Nghĩa tiếng Việt
- Sự giúp ích, sự phục vụ.danh từEN-VI Dict
- Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His subservience made the team uneasy.
-
She disliked his subservience to unfair rules.
/səbˈsɜːviəns/
subservience là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự giúp ích, sự phục vụ; Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.
His subservience made the team uneasy.
She disliked his subservience to unfair rules.