Nghĩa tiếng Việt
- Phụ, trợ, bổ sung, con.tính từEN-VI Dict
- Thuê, mướn (quân đội).tính từEN-VI Dict
- Lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát).tính từEN-VI Dict
- Người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung.danh từEN-VI Dict
- Công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), công ty con, công ty phụ thuộc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She works for a subsidiary company.
-
The army hired subsidiary workers for support.
-
The firm became a subsidiary business.
-
She joined as a helpful subsidiary.
-
The bank owns a small subsidiary.