TanroDictionary Sổ từ

subsidiary

/səbˈsɪdiəri/

Anh
0

subsidiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phụ, trợ, bổ sung, con; Thuê, mướn (quân đội); Lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phụ, trợ, bổ sung, con.tính từEN-VI Dict
  2. Thuê, mướn (quân đội).tính từEN-VI Dict
  3. Lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát).tính từEN-VI Dict
  4. Người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung.danh từEN-VI Dict
  5. Công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), công ty con, công ty phụ thuộc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She works for a subsidiary company.

  2. The army hired subsidiary workers for support.

  3. The firm became a subsidiary business.

  4. She joined as a helpful subsidiary.

  5. The bank owns a small subsidiary.