TanroDictionary Sổ từ

subsidizer

/ˈsəbsəˌdɑɪzɜː/

Anh
0

subsidizer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người trợ cấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trợ cấp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The subsidizer paid for the new books.