Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của subtractđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They subtracted the discount from the bill.
/sʌbtrˈæktɪd/
subtracted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của subtract.
They subtracted the discount from the bill.