TanroDictionary Sổ từ

subversionary

/səbˈvɜrʒəˌnɛri/

Anh
0

subversionary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhằm lật đổ (chính phủ, (tôn giáo)); Nhằm phá hoại (nguyên tắc, lý luận).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhằm lật đổ (chính phủ, (tôn giáo)).tính từEN-VI Dict
  2. Nhằm phá hoại (nguyên tắc, lý luận).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The essay had a subversionary tone.

  2. His subversionary idea challenged the old rule.