Nghĩa tiếng Việt
- Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We saw successive waves rolling onto the beach.
/səkˈsesɪv/
successive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.
We saw successive waves rolling onto the beach.