TanroDictionary Sổ từ

succinct

/səkˈsɪŋkt/

Anh
0

succinct là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn gọn, cô đọng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn gọn, cô đọng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please give me your ideas in succinct form.

  2. in succinct form

    ở dạng ngắn gọn.