Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sucker.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is suckering the young plant.
/sˈʌkərɪŋ/
suckering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sucker.
He is suckering the young plant.