Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của suck.động từEN-VI Dict
- Còn bú.tính từEN-VI Dict
- Còn non nớt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The baby was sucking quietly on a bottle.
-
The sucking calf stayed close to its mother.
-
The sucking barrister was very inexperienced in court.
-
Sucking barrister.
Luật sư mới vào nghề.